Tôi nghĩ rằng nếu ai đã đi làm và quan tâm đến công danh sự nghiệp thường sẽ quan tâm đến phong thủy không ít thì nhiều. Và nếu bạn làm nhân sự, bạn biết về cái đó (phong thủy) thì cũng là 1 lợi thế. Vậy còn chờ gì nữa sao bạn không nghiên cứu 1 chút. Nhớ lại hồi tôi mới vào công ty, tôi đã bỏ hẳn 1 ngày chỉ để nghiên cứu tuổi của các sếp. Cũng có nhiều điều thú vị.

Vì là blog chuyên nói về nhân sự nên tôi chỉ post lên đây những thứ liên quan đến công việc và nhân sự :
- Hướng ngồi làm việc
- Cách bày đồ đạc trên bàn làm việc
- Tuổi tác

Chúc các bạn tìm được hướng ngồi và tướng phù hợp với mình!

1. Hướng đặt bàn làm việc:

Hướng đặt bàn làm việc tức là góc đặt bàn làm việc. Ngồi chính Đông = đặt bàn làm việc ở góc chính Đông trong căn phòng. Chỉ áp dụng cho giới tính nam khi tính hướng nhìn. Còn chỗ đặt bàn thì cả 2 giới tính đều áp dụng được.

Tuổi Tý: Cầm tinh con Chuột
- Giáp tý ( – 1984) hải trung kim (vàng dưới biển)
- Mậu Tý (1948 – 2008) tích lịch hoả (lửa sấm chớp), cung Càn.
- Canh Tý (1960 – 2020) bích thượng thổ (đất vách), cung Càn.
- Nhâm Tý (1972 – 2032) tang đố mộc (cây dâu), cung Chấn.
Đặt bàn làm việc:
- Người sinh năm Giáp Tý:
- Người sinh năm Mậu Tý: ngồi chính Bắc; bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Tây Bắc là tốt nhất, sau đó là hướng Tây Nam, Tây, Đông Bắc.
- Người sinh năm Canh Tý: ngồi chính Đông, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Người sinh năm Nhâm Tý: ngồi đông Nam, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.

Tuổi Sửu: Cầm tinh con Trâu
- Tân Sửu (1961 – 2021) bích thượng thổ (đất trên vách) cung Đoài.
- Kỷ Sửu (1949 – 2009) tích lịch hoả (lửa sấm chớp) cung Đoài.
- Đinh Sửu (1977) giang hà thuỷ (nước trên trời) cung Ly.
- Ất Sửu (1985) hải trung kim (vàng dưới biển) cung Tốn.
- Quý Sửu (1973) tang đố mộc (cây dâu) cung Tốn.
Đặt bàn làm việc:
- Sinh năm ất Sửu: ngồi đông Nam.
- Sinh năm Đinh Sửu: ngồi chính Tây, kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc.
- Sinh năm Kỷ Sửu: ngồi chính Bắc, bàn làm việc kê ngồi sao cho mặt hướng về hướng Tây là tốt nhất, sau đó là Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
- Sinh năm Tân Sửu: ngồi chính đông, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Quý Sửu: ngồi chính Nam, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.

Tuổi Dần: Cầm tinh con Hổ
- Giáp Dần (1974) đại khê thuỷ (nước khe lớn) cung Cấn.
- Nhâm Dần (1962) bạch lạp kim (chân nến vàng) cung Cấn.
- Mậu Dần (1998)thành đầu thổ (đất đầu tường) cung Khảm.
- Bính Dần (1986) lư trung hoả (lửa trong lò) cung Khảm.
- Canh Dần (1950 – 2010) tùng bá mộc (cây thông, cây bách) cung Cấn.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Giáp Dần: ngồi Đông Nam, bàn làm việc ngồi mặt quay về hướng Tây Nam là tốt nhất, sau đó là các hướng Tây Bắc, Tây và Đông Bắc.
- Sinh năm Bính Dần: ngồi chính Tây
- Sinh năm Mậu Dần: ngồi chính Đông.
- Sinh năm Canh Dần: ngồi chính Đông , kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc.
- Sinh năm Nhâm Dần: ngồi chính Nam, kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc.

Tuổi Mão: Cầm tinh con Mèo
- Quý Mão (1963 – 2033) kim bạch kim (vàng bạch kim) cung Ly.
- ất Mão (1975) đại khê thuỷ (nước khe lớn) cung Ly.
- Đinh Mão (1987) lư trung hoả (lửa trong lò) cung Cấn.
- Kỷ Mão (1999) thành đầu thổ (đất đầu tường) cung Khôn.
- Tân Mão (1951) tùng bá mộc (cây thông, cây bách) cung Ly.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm ất Mão: ngồi Đông Nam, bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Tây Bắc là tốt nhất, sau đó là hướng Tây Nam, Tây, Đông Bắc.
- Sinh năm Đinh Mão: ngồi Tây Nam.
- Sinh năm Kỷ Mão: ngồi chính Bắc.
- Sinh năm Tân Mão: ngồi chính Đông, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Quý Mão: ngồi chính Nam, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.

Tuổi Thìn: Cầm tinh con Rồng
- Nhâm Thìn (1952 – 2012) trường lưu thuỷ (nước chảy dài) cung Khảm.
- Giáp Thìn (1964 – 2024) phúc đăng hoả (lửa đèn nhỏ) cung Tốn.
- Bính Thìn (1976) sa trung thổ (đất pha cát) cung Khảm.
- Canh Thìn (1940 – 2000) bạch lạp kim (chân nến vàng) cung Chấn.
- Mậu Thìn (1988) đại lâm mộc (cây rừng lớn) cung đoài.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Giáp Thìn: ngồi chính Đông, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Bính Thìn: ngồi chính Bắc, bàn làm việc kê ngồi sao cho mặt hướng về hướng Tây là tốt nhất, sau đó là Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
- Sinh năm Mậu Thìn: ngồi chính Tây.
- Sinh năm Canh Thìn: ngồi Đông Nam.
- Sinh năm Nhâm thìn: ngồi chính Nam, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.

Tuổi Tỵ: Cầm tinh con Rắn
- ất Tỵ (1965-2025) phúc đăng hoả (lửa đèn nhỏ) cung đoài.
- Đinh Tỵ (1977) sa trung thổ (đất pha cát) cung Khôn.
- Kỷ Tỵ (1989) đại lâm mộc (cây rừng lớn) cung Càn.
- Tân Tỵ (2001) bạch lạp kim (chân nến vàng) cung Tốn.
- Quý Tỵ (1953-2013) trường lưu thuỷ (nước chảy dài) cung Khôn.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Đinh Tỵ: ngồi chính Tây, kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc.
- Sinh năm Kỷ Tỵ: ngồi chính Bắc
- Sinh năm Tân Tỵ: ngồi chính Nam
- Sinh năm Quý Tỵ: ngồi chính Nam, kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc.
- Sinh năm ất Tỵ: ngồi chính Đông; bàn làm việc ngồi mặt quay về hướng Tây Nam là tốt nhất, sau đó là các hướng Tây Bắc, Tây và Đông Bắc.

Tuổi Ngọ: Cầm tinh con Ngựa
- Bính Ngọ (1966 – 1996 – 2026) thiên hà thuỷ (nước sông thiên hà) cung Càn.
- Giáp Ngọ (1954 – 2014) sa trung kim (vàng trong cát) cung Ly.
- Mậu Ngọ (1978 – 2038) thiên thượng Hoả (lửa trên trời) cung Chấn.
- Nhâm Ngọ (1942 – 2002) dương liễu mộc (cây dương liễu) cung Ly.
- Canh Ngọ (1990) lộ bàn thổ (đất đường đi) cung ly.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Giáp Ngọ: ngồi đông Nam; hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Bính Ngọ: ngồi chính Tây, bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Tây Bắc là tốt nhất, sau đó là hướng Tây Nam, Tây, Đông Bắc.
- Sinh năm Mậu Ngọ: ngồi chính Bắc, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Canh Ngọ: ngồi chính Đông.
- Sinh năm Nhâm Ngọ: ngồi chính Nam.

Tuổi Mùi: Cầm tinh con Dê
- Đinh Mùi (1967 – 2027) thiên hà thuỷ (nước sông thiên Hà) cung đoài.
- Kỷ Mùi (1979 – 2039) thiên thượng hoả (lửa trên trời) cung Ly.
- Tân Mùi (1991) lộ bàn thổ (đất đường đi) cung Khảm.
- Quý Mùi (1943 – 2003) dương liễu mộc (cây dương liễu) cung Cấn.
- ất Mùi (1955 – 2015) sa trung kim (vàng trong cát) cung Khảm.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm ất Mùi: ngồi đông Nam, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Đinh Mùi: ngồi Tây Bắc, bàn làm việc kê ngồi sao cho mặt hướng về hướng Tây là tốt nhất, sau đó là Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
- Sinh năm Kỷ Mùi: ngồi Tây Bắc, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam
- Sinh năm Tân Mùi: ngồi chính Nam.
- Sinh năm Quý Mùi: ngồi chính Nam.

Tuổi Thân: Cầm tinh con Khỉ
- Mậu Thân (1968-2028) đại trạch thổ (đất nhà lớn) cung Cấn.
- Canh Thân (1980-2040) thạch lưu mộc (cây lựu đá) cung Khôn.
- Giáp Thân (1944-2004) tuyền trung thuỷ (nước giếng) cung Khôn.
- Bính Thân (1956 – 2016) sơn hạ hoả (lửa dưới núi) cung Khôn.
- Nhâm Thân (1992 – 2052) kiếm phong kim (gươm vàng) cung Khôn.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Giáp Thân: ngồi Đông Nam; kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc.
- Sinh năm Bính Thân: ngồi chính Tây, bàn làm việc ngồi mặt quay về hướng Tây Nam là tốt nhất, sau đó là các hướng Tây Bắc, Tây và Đông Bắc.
- Sinh năm Mậu Thân: ngồi chính Bắc, kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc
- Sinh năm Canh Thân: ngồi chính Đông, kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc
- Sinh năm Nhâm Thân: ngồi chính Nam.

Tuổi Dậu: Cầm tinh con Gà
- Kỷ Dậu (1969-2029) đại trạch thổ (đất nhà lớn) cung Ly.
- Tân Dậu (1981 – 2041) thạch lựu mộc ( cây lựu đá) cung Cấn.
- Quý Dậu (1993 – 2053) kiếm phong kim (gươm vàng) cung Chấn.
- ất Dậu (2005 – 1945) tuyền trung thuỷ (nước giếng) cung Chấn.
- Đinh Dậu (1957- 2017) sơn hạ hoả (lửa dưới núi) cung Chấn.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm ất Dậu: ngồi Đông Nam; hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Đinh Dậu: ngồi chính Tây; bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Tây Bắc là tốt nhất, sau đó là hướng Tây Nam, Tây, Đông Bắc.
- Sinh năm Kỷ Dậu: ngồi chính Bắc; hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Tân Dậu: ngồi Đông Nam;
- Sinh năm Quý Dậu: ngồi chính Nam.

Tuổi Tuất: Cầm tinh con Chó
- Canh Tuất (1970 – 2030) thoa xuyến kim (xuyến vàng) cung Khảm.
- Nhâm Tuất (1982 – 2042) đại hải thuỷ (nước biển lớn) cung đoài.
- Bính Tuất (1946 – 2006) ốc thượng thổ (đất tổ tò vò) cung Cấn.
- Giáp Tuất (1934 – 1994) sơn đầu hoả (lửa trên núi) cung Cấn.
- Mậu Tuất (1958) bình địa mộc (cây trên đất bằng) cung Cấn.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Bính Tuất: ngồi chính Tây, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Mậu Tuất: ngồi chính Bắc, bàn làm việc kê ngồi sao cho mặt hướng về hướng Tây là tốt nhất, sau đó là Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
- Sinh năm Canh Tuất: ngồi Đông Nam, hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.
- Sinh năm Nhâm Tuất: ngồi chính Nam
- Sinh năm Giáp Tuất: ngồi chính Đông

Tuổi Hợi: Cầm tinh con Lợn
- Quý Hợi (1983 – 2043) đại hải thuỷ (nước biển lớn) cung Cấn.
- Tân Hợi (1971 – 2031) thoa xuyến kim (xuyến vàng) cung Khôn.
- Đinh Hợi (1947 – 2007) ốc thượng thổ (đất ở tò vò) cung Cấn.
- Kỷ Hợi (1959 – 2019) bình địa mộc (cây trên đất bằng) cung Cấn.
- ất Hợi (1995 – 2055) sơn đầu hoả (lửa trên núi) cung đoài.
Đặt bàn làm việc
- Tuổi ất Hợi: ngồi Đông Nam.
- Tuổi Tân Hợi: ngồi chính Đông; kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc
- Tuổi Kỷ Hợi: ngồi chính Bắc, kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc
- Tuổi Đinh Hợi: ngồi Tây Bắc, bàn làm việc ngồi mặt quay về hướng Tây Nam là tốt nhất, sau đó là các hướng Tây Bắc, Tây và Đông Bắc.
- Tuổi Quý hợi: ngồi chính Nam, bàn làm việc ngồi mặt quay về hướng Tây Nam là tốt nhất, sau đó là các hướng Tây Bắc, Tây và Đông Bắc.

- Ngoài ra cần ghi nhớ các quy tắc:
+ Bàn phải hướng ra cửa, nhưng không đối diện thẳng với cửa phòng
+ Sau lưng người ngồi phải có một điểm tựa (có thể là tường, tủ, …)
+ Không nên quay mặt vào tường hoặc quay lưng ra cửa phòng
+ Không nên đặt bàn ở trung cung, tức chính giữa phòng
+ Không đặt bàn nơi góc nhọn, góc khuất, cuối hành lang, lối đi
+ Không đặt bàn ngay trước cột vuông hay dưới xà ngang
+ Không đặt bàn hướng ra toilet hoặc cầu thang

2. Cách bày đồ đạc trên bàn:

- Nên lưu ý kích thước bàn làm việc nên cân xứng với các vật dụng trên bàn, không nên quá chật làm giảm hưng phấn làm việc, cũng không nên quá rộng tạo cảm giác bất ổn.

- Nên đặt trên bàn làm việc một cột thuỷ tinh, có tác dụng ngưng tụ năng lượng trong không gian về một điểm, tăng khả năng tư duy.

- Chồng hồ sơ bên trái nên cao hơn bên phải.

- Nên đặt điện thoại ở các hướng tốt, là hướng Tây, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam

- Đặt một bình hoa tươi ở phía Đông bàn làm việc, giúp tạo năng lượng dương rất tốt, khuyến khích bạn hăng say làm việc.

- Đặt một cây nhỏ tươi tốt ở góc Đông Nam của bàn làm việc để thu hút tài lộc và sự thăng tiến. Tuy nhiên cần tránh cây xương rồng hoặc các cây có lá sắc nhọn. Để đem lại những điều tốt đẹp, hoa và cây cảnh cần tươi và sum suê. Nếu cây chết, hãy bỏ ngay và thay bằng một cây khác.

- Đặt một miếng pha lê tròn ở góc Tây Nam của bàn làm việc để tạo sự hoà đồng giữa bạn với các đồng nghiệp

- Các loại đèn nên đặt ở hướng Nam của bàn làm việc, nhằm cung cấp năng lượng chủ về tên tuổi và danh tiếng cho bạn

- Tất cả các thiết bị văn phòng bằng kim loại (như máy tính) nên đặt ở hướng Tây hoặc Tây Bắc của bàn làm việc, nhớ rằng phải đặt vật thấp ở bên phải và vật cao ở bên trái.

- Đặt các tượng giả cổ màu đỏ hoặc màu tía ở góc Đông Nam của bàn tượng trưng cho sự giàu có.

Cuối cùng, cần nhớ rằng, quan trọng hơn hết là bàn làm việc phải thật sự sạch sẽ, gọn gàng, thông thoáng, để sinh khí luân chuyển, tránh các dòng khí bị ngưng trệ và có tác động tích cực đến tâm lý cũng như hiệu suất làm việc của mỗi cá nhân.

3. Mệnh và cách tìm người cộng tác:

ngu hanh tuong sinh tuong khac Phong thủy và nhân sự …

• Trong mối quan hệ Sinh thì Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.
• Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.

4. Hướng nhìn khi ngồi làm việc:

Đối với người thuộc nhóm người Đông tứ mệnh (như nam giới sinh năm: 1945, 1946, 1951,1952,1954, 1955, 1960,1961,1963, 1964, 1969, 1970, 1972, 1973,1978, 1979…; nữ giới sinh năm: 1949, 1950, 1952, 1953, 1958, 1959, 1961, 1962, 1967, 1968, 1970,1971, 1976, 1977, 1979, 1980) hướng mặt phải quay về hướng Nam, hướng Bắc, hướng Đông và hướng Đông Nam.

Đối với người thuộc nhóm Tây tứ mệnh như:

Nam giới sinh năm:1949, 1958, 1967, 1976… nữ giới sinh năm: 1955, 1964, 1973, 1982… bàn làm việc kê ngồi sao cho mặt hướng về hướng Tây là tốt nhất, sau đó là Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.

Nam giới sinh năm 1944, 1950, 1953, 1959, 1962, 1968, 1971, 1977, 1980.., nữ giới sinh năm: 1951, 1960, 1969, 1978… kê bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Đông Bắc là tốt nhất, Sau đó là hướng Tây Nam, Tây và Tây Bắc.

Nam giới sinh năm 1947, 1956, 1965, 1974, 1983… nữ giới sinh năm 1948, 1954, 1957, 1963, 1966, 1972, 1975, 1981… bàn làm việc ngồi mặt quay về hướng Tây Nam là tốt nhất, sau đó là các hướng Tây Bắc, Tây và Đông Bắc.

Nam giới sinh năm 1948, 1957, 1966, 1975, … nữ giới sinh năm 1947, 1956, 1965, 1974, 1983… bàn làm việc khi ngồi mặt quay về hướng Tây Bắc là tốt nhất, sau đó là hướng Tây Nam, Tây, Đông Bắc.

Bạn muốn tìm kiếm thêm thông tin về các vấn đề Nhân sự. Vui lòng click tại đây để tìm kiếm thêm: http://kinhcan.net/ Đây là công cụ tìm kiếm được tích hợp tìm kiếm khoảng 30 site chuyên về nhân sự. Chi tiết vui lòng click tại đây: Kinhcan24′s Search